不好意思

不好意思
hǎosi
bất hảo ý tư

xin lỗi; ngại ngùng; ngượng

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#627
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xin lỗi; ngại ngùng; ngượng

    感到羞愧或不好意思gǎndào xiūkuì huò bù hǎo yìsi

    • Tôi hơi ngại một chút.

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Thật ngại quá, để ông chờ lâu.

    • Thật ngại quá, để chú chờ lâu.

    • Thật ngại quá, để cô chờ lâu.

    • Xin lỗi đã để ông đợi lâu.

  2. tính từ

    xin lỗi; ngại ngùng; không tiện

    感到害羞或不适当;难为情gǎndào hàixiū huò búshìdàng; nánwéi qíng

    • Tôi ngại không dám nói.

  3. tính từ

    xin lỗi; ngại ngùng; xấu hổ

    感到抱歉或羞愧gǎndào bàoqiàn huò xiūkuì

    • Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.