不好意思
xin lỗi; ngại ngùng; ngượng
NGHĨA
- 壹形tính từ
xin lỗi; ngại ngùng; ngượng
中感到羞愧或不好意思gǎndào xiūkuì huò bù hǎo yìsi
- 。
Tôi hơi ngại một chút.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Thật ngại quá, để ông chờ lâu.
- ,。
Thật ngại quá, để chú chờ lâu.
- ,。
Thật ngại quá, để cô chờ lâu.
- ,。
Xin lỗi đã để ông đợi lâu.
- 貳形tính từ
xin lỗi; ngại ngùng; không tiện
中感到害羞或不适当;难为情gǎndào hàixiū huò búshìdàng; nánwéi qíng
- 。
Tôi ngại không dám nói.
- 參形tính từ
xin lỗi; ngại ngùng; xấu hổ
中感到抱歉或羞愧gǎndào bàoqiàn huò xiūkuì
- ,。
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
xin lỗi; ngại ngùng; ngượng
NGHĨA
- 壹形tính từ
xin lỗi; ngại ngùng; ngượng
中感到羞愧或不好意思gǎndào xiūkuì huò bù hǎo yìsi
- 。
Tôi hơi ngại một chút.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Thật ngại quá, để ông chờ lâu.
- ,。
Thật ngại quá, để chú chờ lâu.
- ,。
Thật ngại quá, để cô chờ lâu.
- ,。
Xin lỗi đã để ông đợi lâu.
- 貳形tính từ
xin lỗi; ngại ngùng; không tiện
中感到害羞或不适当;难为情gǎndào hàixiū huò búshìdàng; nánwéi qíng
- 。
Tôi ngại không dám nói.
- 參形tính từ
xin lỗi; ngại ngùng; xấu hổ
中感到抱歉或羞愧gǎndào bàoqiàn huò xiūkuì
- ,。
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.