报仇雪恨

报仇雪恨
bàochóuxuěhèn
báo thù tuyết hận

trả thù rửa hận [thành ngữ]

1 nghĩa#48618
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trả thù rửa hận [thành ngữ]

    • Anh ấy thề sẽ báo thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.