Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血债
血债
huyết trái
nợ máu; món nợ máu
1 nghĩa#23554
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nợ máu; món nợ máu
- 。
Nợ máu phải trả bằng máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 责trách(trách nhiệm, đòi hỏi)HÌNH THANH
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
血债
Phồn thể血債
huyết trái
nợ máu; món nợ máu
1 nghĩa#23554
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nợ máu; món nợ máu
- 。
Nợ máu phải trả bằng máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.