抛开

抛开
pāokāi
phao khai

vứt bỏ; ném đi

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15580
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vứt bỏ; ném đi

    • Chúng ta nên vứt bỏ những quan niệm cũ.

  2. động từ

    loại bỏ; thủ tiêu; giết

    • Chúng ta nên gạt bỏ phiền muộn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.