抛家弃子

抛家弃子
pāojiā
phao gia khí tử

bỏ nhà bỏ con [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ nhà bỏ con [thành ngữ]

    • Anh ta bỏ rơi gia đình, một mình ra nước ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.