Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
/
抛家弃子
抛家弃子
phao gia khí tử
bỏ nhà bỏ con [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ nhà bỏ con [thành ngữ]
- ,。
Anh ta bỏ rơi gia đình, một mình ra nước ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
抛家弃子
Phồn thể拋家棄子
phao gia khí tử
bỏ nhà bỏ con [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ nhà bỏ con [thành ngữ]
- ,。
Anh ta bỏ rơi gia đình, một mình ra nước ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)