诱饵

诱饵
yòuěr
dụ nhử

mồi nhử; mồi bẫy

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7704
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mồi nhử; mồi bẫy

    用来吸引鱼或动物上钩的食物yònglái xīyǐn yú huò dòngwù shànggōu de shíwù

    • Cá đã cắn câu, mồi câu rất hiệu quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.