橄榄枝

橄榄枝
gǎnlǎnzhī
cảm lãm chi

cành ô liu; cành olive; (bóng) cử chỉ hòa bình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cành ô liu; cành olive; (bóng) cử chỉ hòa bình

    • Anh ấy đã đưa ra cành ô liu.

  2. danh từ

    cành ô liu (biểu tượng hòa bình)

    • Cành ô liu là biểu tượng của hòa bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.