抚远三角洲

抚远三角洲
yuǎnsānjiǎozhōu
phủ viễn tam giác châu

Đảo Đại Ô Tô Lý (đảo lớn trên sông Hắc Long Giang/A-mua, ở cửa sông Ô Tô Lý, đối diện Kha-ba-rốp-xcơ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đảo Đại Ô Tô Lý (đảo lớn trên sông Hắc Long Giang/A-mua, ở cửa sông Ô Tô Lý, đối diện Kha-ba-rốp-xcơ)

    • Đảo Bolshoi Ussuriisk là một hòn đảo xinh đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.