黑瞎子岛

黑瞎子岛
HēixiāziDǎo
hắc hạt tử đảo

Đảo Hắc Hạt Tử (đảo Bolshoi Ussuriysk trên sông Hắc Long Giang, ở cửa sông Ô Tô Lý, đối diện Khabarovsk)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Đảo Hắc Hạt Tử (đảo Bolshoi Ussuriysk trên sông Hắc Long Giang, ở cửa sông Ô Tô Lý, đối diện Khabarovsk)

    • Đảo Hắc Hạt Tử là một hòn đảo xinh đẹp.

  2. danh từ

    Đảo Hắc Hạt Tử

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.