浪潮

浪潮
làngcháo
lãng trào

sóng triều; làn sóng (bóng)

2 nghĩa#23573
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sóng triều; làn sóng (bóng)

    • Tiếng sóng biển rất lớn.

  2. danh từ

    gợn sóng; sóng nước

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.