投其所好

投其所好
tóusuǒhào
đầu kỳ sở hiếu

chiều theo sở thích của người khác; đánh vào điểm yêu thích [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiều theo sở thích của người khác; đánh vào điểm yêu thích [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn chiều theo sở thích của người khác, nên rất được yêu thích.

  2. động từ

    chiều theo sở thích của người khác; đánh vào sở thích [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.