bǐng
bính
bộ mộc · 9 nét

cuống (hoa, lá, quả); cán; chuôi

4 nghĩa#19867
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cuống (hoa, lá, quả); cán; chuôi

    • Cái cốc này không có tay cầm.

  2. danh từ

    tay cầm; cán; cớ (để người khác lợi dụng)

    • Anh ấy đã nắm được điểm yếu của tôi.

  3. lượng từ

    tay cầm; cán (dao); [lượng từ cho dao]

  4. danh từ

    cán (rìu, v.v.)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.