手柄

手柄
shǒubǐng
thủ bính

tay cầm; tay nắm; cán (dao, búa...); tay cầm điều khiển (trò chơi điện tử)

2 nghĩa#32178
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tay cầm; tay nắm; cán (dao, búa...); tay cầm điều khiển (trò chơi điện tử)

    • Cái tay cầm này rất ngầu.

  2. danh từ

    tay cầm; tay nắm; tay cầm (của dụng cụ)

    • Cái tay cầm này rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.