拉手

拉手
shǒu
lạp thủ

nắm tay nhau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nắm tay nhau

    • Họ nắm tay nhau đi cùng.

  2. động từ

    tay cầm; tay nắm (cửa); tay vịn

    • Chúng ta bắt tay đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.