找不着

找不着
zhǎobuzháo
trảo bất trước

tìm không ra; không tìm được

1 nghĩa#25902
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tìm không ra; không tìm được

    • Tôi không tìm thấy điện thoại của mình rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.