Ánh sáng trắng chiếu rõ ràng như muỗng hứng ánh mặt trời — 的 là 'của', chỉ sự rõ ràng, xác định.
/
的话
的话
đích thoại
nếu (dùng sau mệnh đề điều kiện)
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#181
NGHĨA
NGHĨA
- 壹助trợ từ
nếu (dùng sau mệnh đề điều kiện)
中表示条件或假设,相当于'如果'biǎoshì tiáojiàn huò jiǎshè, xiāngdāng yú rúguǒ
- ,。
Nếu bạn đến, hãy nói cho tôi biết.
- ,。
Nếu trời đẹp, chúng ta sẽ đi leo núi.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Thương em thương cả đường đi lối về.
- 。
Bạn nên nghe lời cha mẹ.
- ?
Tôi có nói thế đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
的话
Phồn thể的話
đích thoại
nếu (dùng sau mệnh đề điều kiện)
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#181
NGHĨA
NGHĨA
- 壹助trợ từ
nếu (dùng sau mệnh đề điều kiện)
中表示条件或假设,相当于'如果'biǎoshì tiáojiàn huò jiǎshè, xiāngdāng yú rúguǒ
- ,。
Nếu bạn đến, hãy nói cho tôi biết.
- ,。
Nếu trời đẹp, chúng ta sẽ đi leo núi.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Thương em thương cả đường đi lối về.
- 。
Bạn nên nghe lời cha mẹ.
- ?
Tôi có nói thế đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 的de(trợ từ sở hữu) của; ~'s
- 白báitrắng; sáng trắng
- 皆jiētất cả; mọi thứ; toàn bộ
- 皑áimất vợ (hoặc chồng); góa bụa (bóng: dây đàn đứt)
- 百bǎimột trăm; trăm
- 皘qiàntrắng; sáng trắng
- 皇huángĐức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
- 皂zàoxà phòng; xà bông
- 皌mòsáng sủa; rực rỡ
- 㿝xiāngdạng cũ của 香 [xiāng]
- 㿠huàng(văn) (mặt) xanh xao do khí huyết hư
- 癿qiédùng trong địa danh