Tới nội dung chính

的话

的话
dehuà
đích thoại

nếu (dùng sau mệnh đề điều kiện)

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#181
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹助trợ từ

    nếu (dùng sau mệnh đề điều kiện)

    中表示条件或假设,相当于'如果'biǎoshì tiáojiàn huò jiǎshè, xiāngdāng yú rúguǒ

    • ,。

      Nếu bạn đến, hãy nói cho tôi biết.

    • ,。

      Nếu trời đẹp, chúng ta sẽ đi leo núi.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Thương em thương cả đường đi lối về.

    • 。

      Bạn nên nghe lời cha mẹ.

    • ?

      Tôi có nói thế đâu?

的
de
đích
BỘ THỦ⽩
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu