官司

官司
guānsi
quan ti

vụ kiện; kiện tụng

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#8723Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vụ kiện; kiện tụng

    法律上的纠纷或争讼,需要在法院处理fǎlǜ shàng de niūfēn huò zhēngsòng, xūyào zài fǎyuàn chǔlǐ

    • Họ đã kiện một vụ kiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • (dụng cụ, công việc)HỘI Ý

Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.