插嘴

插嘴
chāzuǐ
sáp chuỷ

ngắt lời; chen vào (khi người khác đang nói)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#16907
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngắt lời; chen vào (khi người khác đang nói)

    • Xin đừng ngắt lời.

  2. động từ

    ngắt lời; chen vào câu chuyện

    • Xin đừng chen ngang.

  3. động từ

    xen vào; ngang nhiên can thiệp

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)HÀI THANH

Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.