装扮

装扮
zhuāngbàn
trang ban

trang trí; tô điểm; ăn mặc; hóa trang

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14516
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trang trí; tô điểm; ăn mặc; hóa trang

    用衣服、化妆等改变外表的样子yòng yīfu、huàzhuàng děng gǎibiàn wàibiǎo de yàngzi

    • Cô ấy thích trang trí phòng của mình.

  2. động từ

    giả trang; trang điểm; ăn mặc

    用衣服、化妆等改变外表yòng yīfu、huàzhuāng děng gǎibiàn wàibiǎo

    • Cô ấy thích hóa trang thành công chúa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.