Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
/
装扮
装扮
trang ban
trang trí; tô điểm; ăn mặc; hóa trang
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14516
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trang trí; tô điểm; ăn mặc; hóa trang
中用衣服、化妆等改变外表的样子yòng yīfu、huàzhuàng děng gǎibiàn wàibiǎo de yàngzi
- 。
Cô ấy thích trang trí phòng của mình.
- 貳动động từ
giả trang; trang điểm; ăn mặc
中用衣服、化妆等改变外表yòng yīfu、huàzhuāng děng gǎibiàn wàibiǎo
- 。
Cô ấy thích hóa trang thành công chúa.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 分phân(chia, phân chia)HÌNH THANH
Dùng tay chia tách để hóa trang thành một người khác.
LIÊN QUAN
装扮
Phồn thể裝扮
trang ban
trang trí; tô điểm; ăn mặc; hóa trang
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14516
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trang trí; tô điểm; ăn mặc; hóa trang
中用衣服、化妆等改变外表的样子yòng yīfu、huàzhuàng děng gǎibiàn wàibiǎo de yàngzi
- 。
Cô ấy thích trang trí phòng của mình.
- 貳动động từ
giả trang; trang điểm; ăn mặc
中用衣服、化妆等改变外表yòng yīfu、huàzhuāng děng gǎibiàn wàibiǎo
- 。
Cô ấy thích hóa trang thành công chúa.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 分phân(chia, phân chia)HÌNH THANH
Dùng tay chia tách để hóa trang thành một người khác.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)