屋子

屋子
zi
ốc tử

căn phòng; gian nhà

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#2952Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    căn phòng; gian nhà

    房间;住的地方fángjian;zhù de dìfang

    • Căn phòng này rất sạch sẽ.

  2. danh từ

    nhà ở; nơi cư trú; ký túc xá

    供人住或放东西的房间gōng rén zhù huò fàng dōngxi de fángjiān

    • Căn phòng này rất sạch sẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(mái nhà, thân người (tượng hình))BỘ
  • chí(đến nơi)HÌNH THANH

Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.