院子

院子
yuànzi
viện tử

sân; sân trong; khoảng sân bên trong (nhà hoặc tòa nhà)

HSK 2 (3.0)5 nghĩa#5809Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sân; sân trong; khoảng sân bên trong (nhà hoặc tòa nhà)

    房屋周围或中间的空地fángwù zhōuwéi huò zhōngjiān de kōngdì

    • Trong sân có một cái cây.

  2. danh từ

    sân; sân vườn; sân nhà

    房屋周围用围墙或栅栏围起来的空地fángwū zhōuweī yòng wéiqiáng huò zhàlanzi wéi qǐlai de kōngdì

    • Trong vườn có rất nhiều hoa.

  3. danh từ

    sân; sân vườn; khoảng sân

    房子外面四周围的空地fángzi wàimiàn sìzhōu wéi de kōngdì

    • Trong sân có hoa.

  4. danh từ

    sân; sân nhà

    房子周围围有墙或篱笆的空地fángzi zhōuwei wéiyǒu qiáng huò líba de kōngdì

  5. danh từ

    sân trong; khoảng sân nhà

    房子周围围着墙的空地fángzi zhōuweī wéizhe qiáng de kōngdì

    • Anh ấy là một người hầu già.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
  • hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH

Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.