院子
sân; sân trong; khoảng sân bên trong (nhà hoặc tòa nhà)
NGHĨA
- 壹名danh từ
sân; sân trong; khoảng sân bên trong (nhà hoặc tòa nhà)
中房屋周围或中间的空地fángwù zhōuwéi huò zhōngjiān de kōngdì
- 。
Trong sân có một cái cây.
- 貳名danh từ
sân; sân vườn; sân nhà
中房屋周围用围墙或栅栏围起来的空地fángwū zhōuweī yòng wéiqiáng huò zhàlanzi wéi qǐlai de kōngdì
- 。
Trong vườn có rất nhiều hoa.
- 參名danh từ
sân; sân vườn; khoảng sân
中房子外面四周围的空地fángzi wàimiàn sìzhōu wéi de kōngdì
- 。
Trong sân có hoa.
- 肆名danh từ
sân; sân nhà
中房子周围围有墙或篱笆的空地fángzi zhōuwei wéiyǒu qiáng huò líba de kōngdì
- 伍名danh từ
sân trong; khoảng sân nhà
中房子周围围着墙的空地fángzi zhōuweī wéizhe qiáng de kōngdì
- 。
Anh ấy là một người hầu già.
sân; sân trong; khoảng sân bên trong (nhà hoặc tòa nhà)
NGHĨA
- 壹名danh từ
sân; sân trong; khoảng sân bên trong (nhà hoặc tòa nhà)
中房屋周围或中间的空地fángwù zhōuwéi huò zhōngjiān de kōngdì
- 。
Trong sân có một cái cây.
- 貳名danh từ
sân; sân vườn; sân nhà
中房屋周围用围墙或栅栏围起来的空地fángwū zhōuweī yòng wéiqiáng huò zhàlanzi wéi qǐlai de kōngdì
- 。
Trong vườn có rất nhiều hoa.
- 參名danh từ
sân; sân vườn; khoảng sân
中房子外面四周围的空地fángzi wàimiàn sìzhōu wéi de kōngdì
- 。
Trong sân có hoa.
- 肆名danh từ
sân; sân nhà
中房子周围围有墙或篱笆的空地fángzi zhōuwei wéiyǒu qiáng huò líba de kōngdì
- 伍名danh từ
sân trong; khoảng sân nhà
中房子周围围着墙的空地fángzi zhōuweī wéizhe qiáng de kōngdì
- 。
Anh ấy là một người hầu già.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)