清扫

清扫
qīngsǎo
thanh tảo

quét dọn; dọn dẹp sạch sẽ

3 nghĩa#16007
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quét dọn; dọn dẹp sạch sẽ

    • Xin hãy dọn dẹp phòng một chút.

  2. danh từ

    quét sạch; dọn dẹp; (bóng) truy quét (tội phạm)

    • Cảnh sát đã thực hiện một cuộc truy quét.

  3. động từ

    dọn dẹp; sắp xếp; (khẩu) sửa chữa; trừng trị

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.