打一巴掌,给个甜枣

打一巴掌,给个甜枣
zhang,gěitiánzǎo

vừa đánh vừa xoa; cho một cái tát rồi lại dúi cho cái kẹo [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vừa đánh vừa xoa; cho một cái tát rồi lại dúi cho cái kẹo [thành ngữ]

    • Anh ta luôn vừa đánh vừa xoa.

  2. động từ

    vừa đánh một cái tát rồi lại cho cái kẹo ngọt (vừa trừng phạt vừa dỗ dành) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn vừa đánh vừa xoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.