树皮

树皮
shù
thụ bì

vỏ cây

1 nghĩa#28229
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vỏ cây

    • Vỏ cây này rất thô ráp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.