/
警
警
cảnh
⾔bộ ngôn · 19 nétcảnh sát; cảnh báo; cảnh giác
3 nghĩa#11052
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh sát; cảnh báo; cảnh giác
中维持社会秩序、执法的政府部门或人员wéichí shèhuì zhìxù、zhíhuà de zhèngfǔ bùmén huò rényuán
- 。
Anh ấy là một cảnh sát.
- 貳动động từ
cảnh báo; cảnh giác; cảnh sát
中提醒某人注意危险或问题tíxǐng mǒurén zhùyì wēixiǎn huò wèntí
- 。
Hãy cảnh giác với người lạ.
- 參动động từ
cảnh báo; cảnh giác; cảnh sát
中提醒别人注意危险或错误tíxǐng biérén zhùyì wēixiǎn huò cuòwù
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
警
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh sát; cảnh báo; cảnh giác
中维持社会秩序、执法的政府部门或人员wéichí shèhuì zhìxù、zhíhuà de zhèngfǔ bùmén huò rényuán
- 。
Anh ấy là một cảnh sát.
- 貳动động từ
cảnh báo; cảnh giác; cảnh sát
中提醒某人注意危险或问题tíxǐng mǒurén zhùyì wēixiǎn huò wèntí
- 。
Hãy cảnh giác với người lạ.
- 參动động từ
cảnh báo; cảnh giác; cảnh sát
中提醒别人注意危险或错误tíxǐng biérén zhùyì wēixiǎn huò cuòwù
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]