jǐng
cảnh
bộ ngôn · 19 nét

cảnh sát; cảnh báo; cảnh giác

3 nghĩa#11052
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh sát; cảnh báo; cảnh giác

    维持社会秩序、执法的政府部门或人员wéichí shèhuì zhìxù、zhíhuà de zhèngfǔ bùmén huò rényuán

    • Anh ấy là một cảnh sát.

  2. động từ

    cảnh báo; cảnh giác; cảnh sát

    提醒某人注意危险或问题tíxǐng mǒurén zhùyì wēixiǎn huò wèntí

    • Hãy cảnh giác với người lạ.

  3. động từ

    cảnh báo; cảnh giác; cảnh sát

    提醒别人注意危险或错误tíxǐng biérén zhùyì wēixiǎn huò cuòwù

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.