成败在此一举

成败在此一举
chéngbàizài
thành bại tại thử nhất cử

thành hay bại đều quyết định ở lần này; đây là thời khắc sống còn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thành hay bại đều quyết định ở lần này; đây là thời khắc sống còn [thành ngữ]

    • Thành bại tại đây một lần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.