孩子气

孩子气
háizi
hài tử khí

tính trẻ con; tính ngây thơ; tính trẻ thơ

2 nghĩa#18200
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tính trẻ con; tính ngây thơ; tính trẻ thơ

    • Anh ấy hơi trẻ con.

  2. danh từ

    tính trẻ con; vẻ ngây thơ con nít

    • Anh ấy hơi trẻ con.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.