孩子气
孩子气
hài tử khí
tính trẻ con; tính ngây thơ; tính trẻ thơ
2 nghĩa#18200
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tính trẻ con; tính ngây thơ; tính trẻ thơ
- 。
Anh ấy hơi trẻ con.
- 貳名danh từ
tính trẻ con; vẻ ngây thơ con nít
- 。
Anh ấy hơi trẻ con.
Đang tải…
孩子气
Phồn thể孩子氣
hài tử khí
tính trẻ con; tính ngây thơ; tính trẻ thơ
2 nghĩa#18200
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tính trẻ con; tính ngây thơ; tính trẻ thơ
- 。
Anh ấy hơi trẻ con.
- 貳名danh từ
tính trẻ con; vẻ ngây thơ con nít
- 。
Anh ấy hơi trẻ con.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon; (hậu tố danh từ)
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai