Tới nội dung chính

孩子气

孩子气
háiziqì
hài tử khí

tính trẻ con; tính ngây thơ; tính trẻ thơ

2 nghĩa#18200
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tính trẻ con; tính ngây thơ; tính trẻ thơ

    • 。

      Anh ấy hơi trẻ con.

  2. 貳名danh từ

    tính trẻ con; vẻ ngây thơ con nít

    • 。

      Anh ấy hơi trẻ con.

孩
hái
hài
BỘ THỦ⼦
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu