稳重

稳重
wěnzhòng
ổn trọng

điềm đạm; chững chạc

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#34805
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    điềm đạm; chững chạc

    • Anh ấy là một người rất điềm đạm.

  2. tính từ

    kiên định; vững chắc; kiên quyết

  3. tính từ

    cần cù; chăm chỉ; tận tụy

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.