/
孰
孰
thục
⼦bộ tử · 11 nétai; người nào
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
ai; người nào
- 貳代đại từ
gì; nào; tại sao
- 參代đại từ
gì; cái gì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
孰
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
ai; người nào
- 貳代đại từ
gì; nào; tại sao
- 參代đại từ
gì; cái gì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai