/
幼稚
幼稚
ấu trĩ
ấu trĩ; ngây thơ; non nớt
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#6162
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ấu trĩ; ngây thơ; non nớt
中像小孩子一样不成熟;不懂事xiàng xiǎo háizi yīyàng bù chéngshú; bù dǒngshi
- 。
Anh ấy rất ấu trĩ.
- 貳形tính từ
tuổi thơ; (văn) trẻ nhỏ
中年纪小;不成熟niánjì xiǎo; búchéngshú
- 參形tính từ
nũng nịu; điệu đà; (của giọng nói) ngọt ngào ủ ê
中像小孩子一样不成熟;不懂事xiàng xiǎo háizi yīyàng bù chéngshú; bù dǒng shì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
幼稚
Phồn thể幼
ấu trĩ
ấu trĩ; ngây thơ; non nớt
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#6162
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ấu trĩ; ngây thơ; non nớt
中像小孩子一样不成熟;不懂事xiàng xiǎo háizi yīyàng bù chéngshú; bù dǒngshi
- 。
Anh ấy rất ấu trĩ.
- 貳形tính từ
tuổi thơ; (văn) trẻ nhỏ
中年纪小;不成熟niánjì xiǎo; búchéngshú
- 參形tính từ
nũng nịu; điệu đà; (của giọng nói) ngọt ngào ủ ê
中像小孩子一样不成熟;不懂事xiàng xiǎo háizi yīyàng bù chéngshú; bù dǒng shì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.