慢慢

慢慢
mànmàn
mạn mạn

từ từ; dần dần

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#1266
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ từ; dần dần

    以缓慢的速度;逐渐地yǐ huǎnmàn de sùdù; zhújiàn de

    • Bạn hãy nói chậm thôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH

Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.