Tới nội dung chính

成年

成年
chéngnián
thành niên

trưởng thành; người lớn; thành niên

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#7416
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    trưởng thành; người lớn; thành niên

    中已经长大,达到法律规定的年龄yǐjīng zhǎngdà, dádào fǎlǜ guīdìng de niánlìng

    • 。

      Anh ấy đã trưởng thành rồi.

  2. 貳动động từ

    trưởng thành; thành niên

    中长大到可以结婚和承担法律责任的年纪zhǎngdà dào kěyǐ jiéhun hé chéngdān fǎlǜ zérèn de niánjì

    • 。

      Anh ấy đã trưởng thành rồi.

  3. 參名danh từ

    cả năm; suốt năm

    中整个年份;从1月到12月的完整时间zhěngge niánfèn; cóng yī yuè dào shí'èr yuè de wánzhěng shíjiān

    • 。

      Tôi thích cả năm.

成
chéng
thành
BỘ THỦ⼽
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu