Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
成年
trưởng thành; người lớn; thành niên
NGHĨA
- 壹形tính từ
trưởng thành; người lớn; thành niên
中已经长大,达到法律规定的年龄yǐjīng zhǎngdà, dádào fǎlǜ guīdìng de niánlìng
- 。
Anh ấy đã trưởng thành rồi.
- 貳动động từ
trưởng thành; thành niên
中长大到可以结婚和承担法律责任的年纪zhǎngdà dào kěyǐ jiéhun hé chéngdān fǎlǜ zérèn de niánjì
- 。
Anh ấy đã trưởng thành rồi.
- 參名danh từ
cả năm; suốt năm
中整个年份;从1月到12月的完整时间zhěngge niánfèn; cóng yī yuè dào shí'èr yuè de wánzhěng shíjiān
- 。
Tôi thích cả năm.
解字
GIẢI TỰtrưởng thành; người lớn; thành niên
NGHĨA
- 壹形tính từ
trưởng thành; người lớn; thành niên
中已经长大,达到法律规定的年龄yǐjīng zhǎngdà, dádào fǎlǜ guīdìng de niánlìng
- 。
Anh ấy đã trưởng thành rồi.
- 貳动động từ
trưởng thành; thành niên
中长大到可以结婚和承担法律责任的年纪zhǎngdà dào kěyǐ jiéhun hé chéngdān fǎlǜ zérèn de niánjì
- 。
Anh ấy đã trưởng thành rồi.
- 參名danh từ
cả năm; suốt năm
中整个年份;从1月到12月的完整时间zhěngge niánfèn; cóng yī yuè dào shí'èr yuè de wánzhěng shíjiān
- 。
Tôi thích cả năm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao