长大

长大
zhǎng
trưởng đại

lớn lên; trưởng thành

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1345
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lớn lên; trưởng thành

    从小孩变成成年人;身体、年龄增长cóng xiǎoháizi biànchéng chéngniánrén; shēntǐ、niánlìng zēngzhǎng

    • Con tôi đã lớn rồi.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.