未成年

未成年
wèichéngnián
vị thành niên

tuổi nhỏ; chưa thành niên

1 nghĩa#13411
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tuổi nhỏ; chưa thành niên

    还没有达到法律规定的成年年龄háishi méiyǒu dádào fǎlǜ guīdìng de chéngnián niánhuà

    • Người chưa thành niên không được uống rượu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.