Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
成人
成人
thành nhân
người lớn; người trưởng thành
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#6351
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người lớn; người trưởng thành
中已经长大、不是小孩的人yǐjīng zhǎngdà、búshì xiǎoháizi de rén
- 。
Anh ấy đã là người lớn rồi.
- 貳动động từ
trưởng thành; người lớn
中长大后成为大人;达到成熟的年纪zhǎngdà hòu chéngwéi dàrén;dádào chéngshú de niánjì
- 。
Anh ấy đã trưởng thành rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
成人
Phồn thể成
thành nhân
người lớn; người trưởng thành
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#6351
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người lớn; người trưởng thành
中已经长大、不是小孩的人yǐjīng zhǎngdà、búshì xiǎoháizi de rén
- 。
Anh ấy đã là người lớn rồi.
- 貳动động từ
trưởng thành; người lớn
中长大后成为大人;达到成熟的年纪zhǎngdà hòu chéngwéi dàrén;dádào chéngshú de niánjì
- 。
Anh ấy đã trưởng thành rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao