成人

成人
chéngrén
thành nhân

người lớn; người trưởng thành

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#6351
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người lớn; người trưởng thành

    已经长大、不是小孩的人yǐjīng zhǎngdà、búshì xiǎoháizi de rén

    • Anh ấy đã là người lớn rồi.

  2. động từ

    trưởng thành; người lớn

    长大后成为大人;达到成熟的年纪zhǎngdà hòu chéngwéi dàrén;dádào chéngshú de niánjì

    • Anh ấy đã trưởng thành rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.