成名

成名
chéngmíng
thành danh

nổi danh; thành danh; trở nên nổi tiếng

1 nghĩa#12846
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nổi danh; thành danh; trở nên nổi tiếng

    变得有名气;获得名声biànde yǒumíngqi; huòdé míngshēng

    • Anh ấy muốn thành danh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.