Tới nội dung chính

成名

成名
chéngmíng
thành danh

nổi danh; thành danh; trở nên nổi tiếng

1 nghĩa#12846
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nổi danh; thành danh; trở nên nổi tiếng

    中变得有名气;获得名声biànde yǒumíngqi; huòdé míngshēng

    • 。

      Anh ấy muốn thành danh.

成
chéng
thành
BỘ THỦ⼽
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu