天下

天下
tiānxià
thiên hạ

thiên hạ; toàn thế giới; giang sơn; thiên hạ (vùng đất dưới bầu trời, chỉ toàn bộ đất nước hoặc thế giới)

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#5329
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên hạ; toàn thế giới; giang sơn; thiên hạ (vùng đất dưới bầu trời, chỉ toàn bộ đất nước hoặc thế giới)

    全世界;所有的人和地方quán shìjiè;suǒyǒu de rén hé dìfang

    • Thiên hạ thái bình.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bỗng nhiên trời mưa.

  2. danh từ

    thiên hạ; toàn thể thế giới; giang sơn; quyền cai trị thiên hạ

    整个世界;全部地区和人民zhěnggè shìjiè; quánbù dìqū hé rénmín

    • Anh ấy muốn có được thiên hạ.

  3. danh từ

    thiên hạ; giang sơn; thế gian

    整个世界或国家zhěngge shìjiè huò guójiā

    • Trên đời không có bữa trưa miễn phí.

  4. danh từ

    thiên hạ; cả nước; giang sơn

    整个国家或世界zhěnggè guójiā huòshì shìjiè

  5. danh từ

    cả đời; một đời; (văn) toàn thiên hạ

    整个世界;所有的地方和人民zhěngge shìjiè; suǒyǒu de dìfang hé rénmín

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.