天下
thiên hạ; toàn thế giới; giang sơn; thiên hạ (vùng đất dưới bầu trời, chỉ toàn bộ đất nước hoặc thế giới)
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiên hạ; toàn thế giới; giang sơn; thiên hạ (vùng đất dưới bầu trời, chỉ toàn bộ đất nước hoặc thế giới)
中全世界;所有的人和地方quán shìjiè;suǒyǒu de rén hé dìfang
- 。
Thiên hạ thái bình.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bỗng nhiên trời mưa.
- 貳名danh từ
thiên hạ; toàn thể thế giới; giang sơn; quyền cai trị thiên hạ
中整个世界;全部地区和人民zhěnggè shìjiè; quánbù dìqū hé rénmín
- 。
Anh ấy muốn có được thiên hạ.
- 參名danh từ
thiên hạ; giang sơn; thế gian
中整个世界或国家zhěngge shìjiè huò guójiā
- 。
Trên đời không có bữa trưa miễn phí.
- 肆名danh từ
thiên hạ; cả nước; giang sơn
中整个国家或世界zhěnggè guójiā huòshì shìjiè
- 伍名danh từ
cả đời; một đời; (văn) toàn thiên hạ
中整个世界;所有的地方和人民zhěngge shìjiè; suǒyǒu de dìfang hé rénmín
thiên hạ; toàn thế giới; giang sơn; thiên hạ (vùng đất dưới bầu trời, chỉ toàn bộ đất nước hoặc thế giới)
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiên hạ; toàn thế giới; giang sơn; thiên hạ (vùng đất dưới bầu trời, chỉ toàn bộ đất nước hoặc thế giới)
中全世界;所有的人和地方quán shìjiè;suǒyǒu de rén hé dìfang
- 。
Thiên hạ thái bình.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bỗng nhiên trời mưa.
- 貳名danh từ
thiên hạ; toàn thể thế giới; giang sơn; quyền cai trị thiên hạ
中整个世界;全部地区和人民zhěnggè shìjiè; quánbù dìqū hé rénmín
- 。
Anh ấy muốn có được thiên hạ.
- 參名danh từ
thiên hạ; giang sơn; thế gian
中整个世界或国家zhěngge shìjiè huò guójiā
- 。
Trên đời không có bữa trưa miễn phí.
- 肆名danh từ
thiên hạ; cả nước; giang sơn
中整个国家或世界zhěnggè guójiā huòshì shìjiè
- 伍名danh từ
cả đời; một đời; (văn) toàn thiên hạ
中整个世界;所有的地方和人民zhěngge shìjiè; suǒyǒu de dìfang hé rénmín
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày; trời
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía