出名

出名
chūmíng
xuất danh

nổi tiếng; có danh

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#4836
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nổi tiếng; có danh

    因为某些原因而被很多人知道yīnwèi mǒuxiē yuányīn érfèi hěnduō rén zhīdào

    • Anh ấy nổi tiếng vì hát hay.

  2. động từ

    nổi tiếng; có tiếng

    变得很有名气;被很多人知道biànde hěn yǒu míngqi; bèi hěnduō rén zhīdào

    • Anh ấy nổi tiếng rồi.

  3. động từ

    nổi tiếng; nổi danh

    变得很有名气,被很多人知道biànde hěn yǒu míngqi、bèi hěnduō rén zhīdào

    • Anh ấy muốn nổi tiếng.

  4. động từ

    cho mượn tên (cho một sự kiện, hoạt động, v.v.)

    用自己的名字支持或参加某个活动、事业等yòng zìjǐ de míngzì zhīchí huò cānjiā mǒuge huódòng、shìyè děng

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.