Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
出名
nổi tiếng; có danh
NGHĨA
- 壹形tính từ
nổi tiếng; có danh
中因为某些原因而被很多人知道yīnwèi mǒuxiē yuányīn érfèi hěnduō rén zhīdào
- 。
Anh ấy nổi tiếng vì hát hay.
- 貳动động từ
nổi tiếng; có tiếng
中变得很有名气;被很多人知道biànde hěn yǒu míngqi; bèi hěnduō rén zhīdào
- 。
Anh ấy nổi tiếng rồi.
- 參动động từ
nổi tiếng; nổi danh
中变得很有名气,被很多人知道biànde hěn yǒu míngqi、bèi hěnduō rén zhīdào
- 。
Anh ấy muốn nổi tiếng.
- 肆动động từ
cho mượn tên (cho một sự kiện, hoạt động, v.v.)
中用自己的名字支持或参加某个活动、事业等yòng zìjǐ de míngzì zhīchí huò cānjiā mǒuge huódòng、shìyè děng
解字
GIẢI TỰnổi tiếng; có danh
NGHĨA
- 壹形tính từ
nổi tiếng; có danh
中因为某些原因而被很多人知道yīnwèi mǒuxiē yuányīn érfèi hěnduō rén zhīdào
- 。
Anh ấy nổi tiếng vì hát hay.
- 貳动động từ
nổi tiếng; có tiếng
中变得很有名气;被很多人知道biànde hěn yǒu míngqi; bèi hěnduō rén zhīdào
- 。
Anh ấy nổi tiếng rồi.
- 參动động từ
nổi tiếng; nổi danh
中变得很有名气,被很多人知道biànde hěn yǒu míngqi、bèi hěnduō rén zhīdào
- 。
Anh ấy muốn nổi tiếng.
- 肆动động từ
cho mượn tên (cho một sự kiện, hoạt động, v.v.)
中用自己的名字支持或参加某个活动、事业等yòng zìjǐ de míngzì zhīchí huò cānjiā mǒuge huódòng、shìyè děng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾