扬名

扬名
yángmíng
dương danh

nổi danh; dương danh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nổi danh; dương danh

    • Anh ấy muốn nổi danh lập nghiệp.

  2. động từ

    nổi danh; lừng danh

    • Anh ta đã nổi danh rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.