走红

走红
zǒuhóng
tẩu hồng

nổi tiếng; trở nên hot; gây sốt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nổi tiếng; trở nên hot; gây sốt

    • Gần đây anh ấy đã trở nên nổi tiếng.

  2. động từ

    nổi tiếng; được ưa chuộng; đang lên

    • Gần đây anh ấy đang gặp may.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.