Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走红
走红
tẩu hồng
nổi tiếng; trở nên hot; gây sốt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nổi tiếng; trở nên hot; gây sốt
- 。
Gần đây anh ấy đã trở nên nổi tiếng.
- 貳动động từ
nổi tiếng; được ưa chuộng; đang lên
- 。
Gần đây anh ấy đang gặp may.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 工công(thợ, công việc)HÌNH THANH
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
LIÊN QUAN
走红
Phồn thể走紅
tẩu hồng
nổi tiếng; trở nên hot; gây sốt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nổi tiếng; trở nên hot; gây sốt
- 。
Gần đây anh ấy đã trở nên nổi tiếng.
- 貳动động từ
nổi tiếng; được ưa chuộng; đang lên
- 。
Gần đây anh ấy đang gặp may.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 工công(thợ, công việc)HÌNH THANH
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua