成则为王,败则为寇

成则为王,败则为寇
chéngwéiwáng,bàiwéikòu

thắng làm vua, thua làm giặc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thắng làm vua, thua làm giặc [thành ngữ]

    • Thành công thì làm vua, thất bại thì làm giặc.

  2. tính từ

    thắng làm vua, thua làm giặc [thành ngữ]

    • Thắng làm vua, thua làm giặc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.