Tới nội dung chính

勤快

勤快
qínkuài
cần khoái

siêng năng; chăm chỉ; cần cù

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#33469
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    siêng năng; chăm chỉ; cần cù

    • 。

      Cô ấy là một học sinh rất chăm chỉ.

勤
qín
cần
BỘ THỦ⼒
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu