勤快

勤快
qínkuài
cần khoái

siêng năng; chăm chỉ; cần cù

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#33469
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    siêng năng; chăm chỉ; cần cù

    • Cô ấy là một học sinh rất chăm chỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.