Tới nội dung chính

刻苦

刻苦
kèkǔ
khắc khổ

chăm chỉ; cần cù; khổ công

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#33133
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    chăm chỉ; cần cù; khổ công

    • 。

      Anh ấy học rất chăm chỉ.

  2. 貳形tính từ

    cần cù; chịu khó

刻
kè
khắc
BỘ THỦ⼑
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu