Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
/
刻苦
刻苦
khắc khổ
chăm chỉ; cần cù; khổ công
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#33133
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chăm chỉ; cần cù; khổ công
- 。
Anh ấy học rất chăm chỉ.
- 貳形tính từ
cần cù; chịu khó
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
LIÊN QUAN
刻苦
Phồn thể刻
khắc khổ
chăm chỉ; cần cù; khổ công
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#33133
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chăm chỉ; cần cù; khổ công
- 。
Anh ấy học rất chăm chỉ.
- 貳形tính từ
cần cù; chịu khó
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)