用功

用功
yònggōng
dụng công

cần cù; chăm chỉ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#18985
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cần cù; chăm chỉ

    • Anh ấy học rất chăm chỉ.

  2. tính từ

    chăm chỉ; chăm học

  3. động từ

    chăm chỉ học tập; học hành cần cù

    • Anh ấy học rất chăm chỉ.

  4. động từ

    nỗ lực; cố gắng

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.