用功
用功
dụng công
cần cù; chăm chỉ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#18985
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cần cù; chăm chỉ
- 。
Anh ấy học rất chăm chỉ.
- 貳形tính từ
chăm chỉ; chăm học
- 參动động từ
chăm chỉ học tập; học hành cần cù
- 。
Anh ấy học rất chăm chỉ.
- 肆动động từ
nỗ lực; cố gắng
Đang tải…
用功
Phồn thể用
dụng công
cần cù; chăm chỉ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#18985
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cần cù; chăm chỉ
- 。
Anh ấy học rất chăm chỉ.
- 貳形tính từ
chăm chỉ; chăm học
- 參动động từ
chăm chỉ học tập; học hành cần cù
- 。
Anh ấy học rất chăm chỉ.
- 肆动động từ
nỗ lực; cố gắng
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.