勤劳

勤劳
qínláo
cần lao

chăm chỉ; cần cù; siêng năng

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#28955
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chăm chỉ; cần cù; siêng năng

    • Anh ấy là một người chăm chỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.