Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
好学
好学
hảo học
ham học; hiếu học
HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ham học; hiếu học
- 。
Chữ này rất dễ học.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,?
Anh ấy nghĩ, nếu như không học tập cho tốt, làm sao có thể xứng đáng với nhân dân của Tổ quốc đây?
好学
hiếu học
ham học; hiếu học
HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ham học; hiếu học
- 。
Anh ấy là một học sinh hiếu học.
- 貳形tính từ
ham học; hiếu học
- 參形tính từ
ham học; hiếu học
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
LIÊN QUAN
好学
Phồn thể好學
hảo học
ham học; hiếu học
HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ham học; hiếu học
- 。
Chữ này rất dễ học.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,?
Anh ấy nghĩ, nếu như không học tập cho tốt, làm sao có thể xứng đáng với nhân dân của Tổ quốc đây?
好学
Phồn thể好學
hiếu học
ham học; hiếu học
HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ham học; hiếu học
- 。
Anh ấy là một học sinh hiếu học.
- 貳形tính từ
ham học; hiếu học
- 參形tính từ
ham học; hiếu học
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ