闯祸

闯祸
chuǎnghuò
sấm hoạ

gây họa; gây rắc rối; tự chuốc lấy rắc rối

1 nghĩa#20939
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gây họa; gây rắc rối; tự chuốc lấy rắc rối

    • Anh ấy luôn gây rắc rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngựa phi thẳng qua cổng — hình ảnh của kẻ xông xáo, liều lĩnh闯入.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.