Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
想开
thôi bỏ qua; không để bụng; nghĩ thoáng ra
NGHĨA
- 壹动động từ
thôi bỏ qua; không để bụng; nghĩ thoáng ra
中不再为某事烦恼或难过;放心búzài wèi mǒushì fánǎo huò nánguò;fàngxīn
- 。
Bạn nên nghĩ thoáng một chút.
- 貳动động từ
thôi không nghĩ nữa; chấp nhận và buông bỏ
中不再为某事烦恼、伤心,接受现实búzài wèi mǒushì fánnǎo、shāngsxīn,jiēshòu xiànshí
- 。
Bạn nên nghĩ thoáng ra một chút.
- 參动động từ
thôi bỏ qua; chấp nhận và tiến lên
中接受现实,放下烦恼jiēshòu xiànshí,fàngxià fánnǎo
解字
GIẢI TỰthôi bỏ qua; không để bụng; nghĩ thoáng ra
NGHĨA
- 壹动động từ
thôi bỏ qua; không để bụng; nghĩ thoáng ra
中不再为某事烦恼或难过;放心búzài wèi mǒushì fánǎo huò nánguò;fàngxīn
- 。
Bạn nên nghĩ thoáng một chút.
- 貳动động từ
thôi không nghĩ nữa; chấp nhận và buông bỏ
中不再为某事烦恼、伤心,接受现实búzài wèi mǒushì fánnǎo、shāngsxīn,jiēshòu xiànshí
- 。
Bạn nên nghĩ thoáng ra một chút.
- 參动động từ
thôi bỏ qua; chấp nhận và tiến lên
中接受现实,放下烦恼jiēshòu xiànshí,fàngxià fánnǎo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù