想不开

想不开
xiǎngbukāi
tưởng bất khai

không nghĩ thông được; chấp nhặt; không vượt qua được (chuyện khó chịu)

5 nghĩa#45686
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không nghĩ thông được; chấp nhặt; không vượt qua được (chuyện khó chịu)

    • Anh ấy không thể nghĩ thông suốt chuyện này.

  2. động từ

    nghĩ quẩn; không nghĩ thông; chấp nhất chuyện không đáng

    • Bạn đừng nghĩ quẩn.

  3. động từ

    không nghĩ thông; không thoát khỏi lo âu; (bóng) nghĩ quẩn

  4. động từ

    không nghĩ thông; suy nghĩ tiêu cực; không thoát ra được (trong suy nghĩ)

  5. động từ

    không nghĩ thông; chấp nhặt; (nặng hơn) có ý định tự tử

    • Gần đây anh ấy đang buồn bã.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tương(nhìn nhau, lẫn nhau)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.