Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
场合
dịp; trường hợp; hoàn cảnh
NGHĨA
- 壹名danh từ
dịp; trường hợp; hoàn cảnh
中特定的时间和环境;某种情况发生的时候tèdìng de shíjiān hé huánjìng; mǒuzhǒng qíngkuàng fāshēng de shíhou
- 。
Dịp này không thích hợp để đùa giỡn.
- 貳名danh từ
dịp; hoàn cảnh; trường hợp
中特定的时间、地点和情况tèdìng de shíjiān、dìdiǎn hé qíngkuàng
- 參名danh từ
dịp; trường hợp; hoàn cảnh; nơi chốn
中时间、地点、环境等条件的总称shíjiān、dìdiǎn、huánjìng děng tiáojiàn de zǒngchèng
- 。
Dịp này không thích hợp để nói đùa.
- 肆名danh từ
địa điểm; nơi chốn
中特定的时间和地点;情景tèdìng de shíjiān hé dìdiǎn;qíngǐng
- 伍名danh từ
ngữ cảnh; văn cảnh
中特定的时间和地点;特殊的情况或环境tèdìng de shíjiān hé dìdiǎn;tèshū de qíngkuàng huò huányìng
- 。
Hoàn cảnh này không thích hợp để đùa giỡn.
- 陸名danh từ
tình hình; diễn biến tình thế
中特定的时间和环境tèdìng de shíjiān hé huánjìng
解字
GIẢI TỰdịp; trường hợp; hoàn cảnh
NGHĨA
- 壹名danh từ
dịp; trường hợp; hoàn cảnh
中特定的时间和环境;某种情况发生的时候tèdìng de shíjiān hé huánjìng; mǒuzhǒng qíngkuàng fāshēng de shíhou
- 。
Dịp này không thích hợp để đùa giỡn.
- 貳名danh từ
dịp; hoàn cảnh; trường hợp
中特定的时间、地点和情况tèdìng de shíjiān、dìdiǎn hé qíngkuàng
- 參名danh từ
dịp; trường hợp; hoàn cảnh; nơi chốn
中时间、地点、环境等条件的总称shíjiān、dìdiǎn、huánjìng děng tiáojiàn de zǒngchèng
- 。
Dịp này không thích hợp để nói đùa.
- 肆名danh từ
địa điểm; nơi chốn
中特定的时间和地点;情景tèdìng de shíjiān hé dìdiǎn;qíngǐng
- 伍名danh từ
ngữ cảnh; văn cảnh
中特定的时间和地点;特殊的情况或环境tèdìng de shíjiān hé dìdiǎn;tèshū de qíngkuàng huò huányìng
- 。
Hoàn cảnh này không thích hợp để đùa giỡn.
- 陸名danh từ
tình hình; diễn biến tình thế
中特定的时间和环境tèdìng de shíjiān hé huánjìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc