Tới nội dung chính

场合

场合
chǎnghé
trường hợp

dịp; trường hợp; hoàn cảnh

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)6 nghĩa#7834
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dịp; trường hợp; hoàn cảnh

    中特定的时间和环境;某种情况发生的时候tèdìng de shíjiān hé huánjìng; mǒuzhǒng qíngkuàng fāshēng de shíhou

    • 。

      Dịp này không thích hợp để đùa giỡn.

  2. 貳名danh từ

    dịp; hoàn cảnh; trường hợp

    中特定的时间、地点和情况tèdìng de shíjiān、dìdiǎn hé qíngkuàng

  3. 參名danh từ

    dịp; trường hợp; hoàn cảnh; nơi chốn

    中时间、地点、环境等条件的总称shíjiān、dìdiǎn、huánjìng děng tiáojiàn de zǒngchèng

    • 。

      Dịp này không thích hợp để nói đùa.

  4. 肆名danh từ

    địa điểm; nơi chốn

    中特定的时间和地点;情景tèdìng de shíjiān hé dìdiǎn;qíngǐng

  5. 伍名danh từ

    ngữ cảnh; văn cảnh

    中特定的时间和地点;特殊的情况或环境tèdìng de shíjiān hé dìdiǎn;tèshū de qíngkuàng huò huányìng

    • 。

      Hoàn cảnh này không thích hợp để đùa giỡn.

  6. 陸名danh từ

    tình hình; diễn biến tình thế

    中特定的时间和环境tèdìng de shíjiān hé huánjìng

场
cháng
trường
BỘ THỦ⼟
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu